LỊCH SỬ
HÌNH THÀNH - PHÁT TRIỂN
TIN TỨC - SỰ KIỆN ĐÀO TẠO, NCKH-HTQT CÔNG TÁC SINH VIÊN TUYỂN SINH CÔNG TÁC
ĐẢNG - ĐOÀN THỂ
TRA CỨU

Tuyển sinh

Thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2024

Ngày đăng: 23/07/2024

THÔNG BÁO

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2024

 

 Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh cao đẳng  Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Quyết định 951/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng  Giáo dục Mầm non năm 2024;

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 cụ thể như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mức điểm nhận hồ sơ XT

Tốt nghiệp THPT

Đánh giá năng lực

Đánh giá tư duy

I

Cơ sở Hà Nội

1

7220201DKK

Ngôn ngữ Anh

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

2

7340101DKK

Quản trị kinh doanh

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

3

7340115DKK

Marketing

≥ 21.0

≥ 75.0

≥ 50.0

4

7340121DKK

Kinh doanh thương mại

≥ 21.0

≥ 75.0

≥ 50.0

5

7340201DKK

Tài chính - Ngân hàng

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

6

7340204DKK

Bảo hiểm

≥ 19.0

≥ 75.0

≥ 50.0

7

7340301DKK

Kế toán

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

8

7340302DKK

Kiểm toán

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

9

7460108DKK

Khoa học dữ liệu

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

10

7480102DKK

Mạng máy tính và TTDL

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

11

7480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

12

7480201DKK

Công nghệ thông tin

≥ 21.0

≥ 75.0

≥ 50.0

13

7510605DKK

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

14

7510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

15

7510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

≥ 21.0

≥ 75.0

≥ 50.0

16

7510205DKK

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

17

7510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

18

7510302DKK

CNKT điện tử – viễn thông

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

19

7510303DKK

CNKT điều khiển và tự động hoá

≥ 21.0

≥ 75.0

≥ 50.0

20

7540204DKK

Công nghệ dệt, may

≥ 19.0

≥ 75.0

≥ 50.0

21

7540202DKK

Công nghệ sợi, dệt

≥ 19.0

≥ 75.0

≥ 50.0

22

7540101DKK

Công nghệ thực phẩm

≥ 19.0

≥ 75.0

≥ 50.0

23

7810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

24

7810201DKK

Quản trị khách sạn

≥ 20.0

≥ 75.0

≥ 50.0

II

Cơ sở Nam Định

1

7220201DKD

Ngôn ngữ Anh

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

2

7340101DKD

Quản trị kinh doanh

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

3

7340115DKD

Marketing

≥ 18.0

≥ 75.0

≥ 50.0

4

7340121DKD

Kinh doanh thương mại

≥ 18.0

≥ 75.0

≥ 50.0

5

7340201DKD

Tài chính - Ngân hàng

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

6

7340204DKD

Bảo hiểm

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

7

7340301DKD

Kế toán

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

8

7340302DKD

Kiểm toán

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

9

7460108DKD

Khoa học dữ liệu

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

10

7480102DKD

Mạng máy tính và TTDL

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

11

7480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

12

7480201DKD

Công nghệ thông tin

≥ 18.0

≥ 75.0

≥ 50.0

13

7510605DKD

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

14

7510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

15

7510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

≥ 18.0

≥ 75.0

≥ 50.0

16

7510205DKD

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

17

7510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

18

7510302DKD

CNKT điện tử – viễn thông

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

19

7510303DKD

CNKT điều khiển và tự động hoá

≥ 18.0

≥ 75.0

≥ 50.0

20

7540204DKD

Công nghệ dệt, may

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

21

7540202DKD

Công nghệ sợi, dệt

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

22

7540101DKD

Công nghệ thực phẩm

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

23

7810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

24

7810201DKD

Quản trị khách sạn

≥ 17.0

≥ 75.0

≥ 50.0

 

 

Ghi chú:

- Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy đổi về thang điểm 30;

- Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy bao gồm điểm các bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

- Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực bao gồm điểm bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

- Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng;

- Thông tin về chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển, các chính sách ưu tiên, các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội thí sinh tham khảo Thông báo số: 272/TB-ĐHKTKTCN ngày 25 tháng 4 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp được đăng tải tại đây.

 

Các tin khác


Card image
CẢM NHẬN CỦA SINH VIÊN KHÓA 16 LẦN CUỐI THAM GIA HỖ TRỢ CÔNG TÁC TRUYỀN THÔNG TUYỂN SINH KHI CÒN HỌC TẬP TẠI UNETI
Card image
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY BỔ SUNG ĐỢT 1 NĂM 2025
Card image
Thông báo điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2025
Card image
Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng, độ chênh giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2025